fucked up
/ˈfəkt-ˈəp/Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của fuck upsimple past and past participle of fuck upI fucked up my car last night.Tối qua tôi đã làm hỏng chiếc xe của mình.
Tính từ
- (thông tục) Hư hỏng; sản xuất kém; bị thương.(vulgar) Damaged; poorly manufactured; injured.I haven’t been able to get online ’cause my computer's fucked up.Tôi không thể vào mạng được vì máy tính của tôi bị hỏng.
- (thông tục) Đáng trách về mặt đạo đức; phản đối một cách rõ ràng và thô thiển.(vulgar) Morally reprehensible; clearly and grossly objectionable.Dude, that’s fucked up; you shouldn’t steal from kids.Anh bạn, chuyện đó thật tệ; bạn không nên ăn trộm của trẻ em.
- (thông tục) Trong tình trạng hỗn loạn hoặc mất trật tự (về mặt cảm xúc hoặc cách khác).(vulgar) In disarray or dishevelment (emotionally or otherwise).Ever since she left me, I’ve been all fucked up.Kể từ khi cô ấy rời bỏ tôi, tôi đã suy sụp hoàn toàn.
- (thông tục) Say rượu; lãng phí; cực kỳ say (không nhất thiết phải uống rượu).(vulgar) Drunk; wasted; incredibly intoxicated (not necessarily with alcohol).Let’s go get fucked up after work.Hãy đi nghỉ ngơi sau giờ làm việc nhé.
Trạng từ
- Một cách lộn xộn hoặc lộn xộn; (nói rộng ra) dưới ảnh hưởng của rượu hoặc ma túy.In a screwed up or messed up manner; (by extension) under the influence of alcohol or drugs.He drove the car last night all fucked up and wrecked it.Tối qua anh ấy đã lái chiếc xe hỏng và làm hỏng nó.
- (từ lóng) Tất cả đều sai; nhầm lẫn; đi sai đường(slang) All wrong; mistaken; taken the wrong wayYou've got me fucked up. I'm gonna beat your ass.Anh làm tôi phát điên rồi. Tôi sẽ đánh vào mông anh.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “fucked up” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish